Tỷ giá / Giá vàng

Cập nhật: 24-01-2018
Đơn vị tính : VNĐ
Nguồn : Vietcombank
 Mua  Bán
AUD 17981.08 18250.99
CAD 18010.26 18409.43
CHF 23410.99 23881.67
DKK 0 3811.24
EUR 27721.38 28052.82
GBP 31444.78 31948.92
HKD 2862.9 2926.3
INR 0 369.32
JPY 203.04 206.92
KRW 19.54 21.86
KWD 0 78427.85
MYR 0 5833.14
NOK 0 2949.43
RUB 0 447.77
SAR 0 6278.41
SEK 0 2873.02
SGD 17038.1 17345.92
THB 701.16 730.42
USD 22675 22745
GIÁ VÀNG
Cập nhật: 10:50:06 AM 24/01/2018
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Loại Mua Bán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L 36.750 36.920
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 36.730 37.100
Vàng nữ trang 99,99% 36.300 37.100
Vàng nữ trang 99% 35.933 36.733
Vàng nữ trang 75% 26.578 27.978
Vàng nữ trang 58,3% 20.381 21.781
Vàng nữ trang 41,7% 14.222 15.622
Hà Nội
Vàng SJC 36.750 36.940
Đà Nẵng
Vàng SJC 36.750 36.940
Nha Trang
Vàng SJC 36.740 36.940
Cà Mau
Vàng SJC 36.750 36.940
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC 36.740 36.940
Bình Phước
Vàng SJC 36.720 36.950
Huế
Vàng SJC 36.750 36.940
Biên Hòa
Vàng SJC 36.750 36.920
Miền Tây
Vàng SJC 36.750 36.920
Quãng Ngãi
Vàng SJC 36.750 36.920
Đà Lạt
Vàng SJC 36.770 36.970
Long Xuyên
Vàng SJC 36.750 36.920
Nguồn: Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC